Cỡ chữ  small middle large
          

日本語 |  English |  简体中文 |  繁體中文 |  한국어 |  Indonesia |  ไทย |  Tiếng Việt


Du học sinh ở Nhật (Thống kê)
 

〈Các cơ sở giáo dục phổ thông〉

Số du học sinh phân theo nước (khu vực)
Nước (khu vực) Số người Tỷ lệ
1 Trung Quốc 81,884 60.4%
2 Hàn Quốc 15,304 11.3%
3 Việt Nam 6,290 4.6%
4 Đài Loan 4,719 3.5%
5 Nepan 3,188 2.4%
6 Indonesia 2,410 1.8%
7 Thailand 2,383 1.8%
8 Malaysia 2,293 1.7%
9 Mỹ 2,083 1.5%
10 Myanmar 1,193 0.9%
11 Khác 13,772 10.2%
Cộng 135,519 100.0%

Số du học sinh phân theo ngành
Chuyên ngành Số người Tỷ lệ
Khoa học nhân văn 28,605 21.1%
Tự nhiên 52,333 38.6%
Công nghệ 2,279 1.7%
Nông nghiệp 23,242 17.2%
Sức khỏe cộng đồng 2,973 2.2%
Gia chánh 3,097 2.3%
Giáo dục 2,759 2.0%
Nghệ thuật 3,143 2.3%
Khác 4,776 3.5%
Khác 12,312 9.1%
Cộng 135,519 100.0%

Số du học sinh phân theo giai đoạn học tập, công lập, tư lập
  Quốc lập Công lập Tư lập Cộng
Số du học sinh Tỷ lệ Số du học sinh Tỷ lệ Số du học sinh Tỷ lệ Số du học sinh Tỷ lệ
Giai đoạn Cao học 24,711 62.5% 1,722 4.4% 13,134 33.2% 39,567 100.0%
Đại học (khoa) 10,453 15.5% 1,669 2.5% 55,315 82.0% 67,437 100.0%
Cao đẳng 0 0.0% 11 0.8% 1,427 99.2% 1,438 100.0%
Kỹ thuật chuyên nghiệp 396 85.3% 0 0.0% 68 14.7% 464 100.0%
Dạy nghề 1 0.0% 13 0.05% 24,572 99.94% 24,586 100.0%
Giáo dục dự bị 0 0.0% 0 0.0% 2,027 100.0% 2,027 100.0%
Cộng 35,561 26.2% 3,415 2.5% 96,543 71.2% 135,519 100.0%


Các cơ sở giáo dục tiếng Nhật (Các trường tiếng Nhật)

  Số lưu học sinh (người)
Các trường tiếng Nhật 32,626


※Tính tới thời điểm 1/5/2013
Nguồn: "Điều tra về tình hình lưu học của du học sinh người nước ngoài năm 2013"


Print    Tell a friend

Independent Administrative Institution
Japan Student Services Organization Copyright (c) JASSO. All rights reserved.