Cỡ chữ  small middle large
          

日本語 |  English |  简体中文 |  繁體中文 |  한국어 |  Indonesia |  ไทย |  Tiếng Việt


Học phí

Học phí của các trường Nhật không cao như Mỹ hoặc Anh Quốc.
Hơn nữa, Nhật Bản còn thực hiện chế độ miễn giảm học phí, cho học bổng khác với nhiều quốc gia khác.
Trong học phí năm đầu, cần đóng tiền nhập học, tiền xây dựng và đầu tư trang thiết bị. Các năm học sau thì giống với bảng phía dưới.
Mục "Tiền nhập học" chỉ tính cho năm đầu tiên.

●Bình quân tiền học phí năm đầu tiên:

Đơn vị: Yên hoặc Đôla Mỹ (tỉ giá 1USD = 103 yên)
 

Cao học

Cao học Học phí Nhập học Cộng
yên USD yên USD yên USD
Quốc lập 535,800 5,202 282,000 2,738 817,800 7,940
Công lập 538,167 5,225 230,717 2,240 768,884 7,465
Tư lập Hệ thạc sỹ Nghệ thuật 1,249,304 12,129 224,437 2,179 1,473,741 14,308
Công nghệ 965,589 9,375 236,052 2,292 1,201,641 11,666
Sức khỏe cộng đồng 864,022 8,389 254,210 2,468 1,118,232 10,857
Khoa học tự nhiên 851,263 8,265 219,687 2,133 1,070,950 10,398
Nông nghiệp, thú y 783,273 7,605 231,480 2,247 1,014,753 9,852
Dược 763,792 7,415 243,152 2,361 1,006,944 9,776
Gia chánh 733,726 7,124 256,824 2,493 990,550 9,617
Giáo dục 758,688 7,366 212,659 2,065 971,347 9,431
Y khoa 705,702 6,851 231,667 2,249 937,369 9,101
Khoa học xã hội 696,560 6,763 230,927 2,242 927,487 9,005
Khoa học nhân văn 660,750 6,415 221,280 2,148 882,030 8,563
Hệ tiến sỹ Nghệ thuật 1,123,379 10,907 225,806 2,192 1,349,185 13,099
Sức khỏe cộng đồng 845,022 8,204 263,826 2,561 1,108,848 10,766
Khoa học tự nhiên 792,297 7,692 231,060 2,243 1,023,357 9,936
Công nghệ 789,955 7,669 229,210 2,225 1,019,165 9,895
Nông nghiệp, thú y 784,692 7,618 226,400 2,198 1,011,092 9,816
Gia chánh 725,382 7,043 252,426 2,451 977,808 9,493
Dược 757,064 7,350 218,157 2,118 975,221 9,468
Giáo dục 682,831 6,629 217,130 2,108 899,961 8,737
Nha khoa 644,080 6,253 234,198 2,274 878,278 8,527
Khoa học xã hội 610,303 5,925 224,963 2,184 835,266 8,109
Khoa học nhân văn 597,530 5,801 227,438 2,208 824,968 8,009
Y khoa 515,283 5,003 186,954 1,815 702,237 6,818
Nguồn: Bộ giáo dục và khoa học
※ Phí nhập học vào trường công lập tùy theo khu vực

Đại học

Đại học Học phí Nhập học Cộng
yên USD yên USD yên USD
Quốc lập 535,800 5,202 282,000 2,738 817,800 7,940
Công lập 537,933 5,223 232,422 2,257 770,355 7,479
Tư lập Y khoa 3,626,243 35,206 1,297,261 12,595 4,923,504 47,801
Nha khoa 3,783,553 36,734 611,390 5,936 4,394,943 42,669
Dược 1,725,966 16,757 353,689 3,434 2,079,655 20,191
Nghệ thuật 1,412,115 13,710 266,127 2,584 1,678,242 16,294
Sức khỏe cộng đồng 1,247,881 12,115 286,207 2,779 1,534,088 14,894
Khoa học tự nhiên, công nghệ 1,159,997 11,262 252,277 2,449 1,412,274 13,711
Nông nghiệp, thú y 1,086,051 10,544 259,140 2,516 1,345,191 13,060
Thể dục, thể thao 997,417 9,684 267,038 2,593 1,264,455 12,276
Gia chành 994,596 9,656 265,790 2,580 1,260,386 12,237
Văn hóa, xã hội 932,725 9,056 253,868 2,465 1,186,593 11,520
Phúc lợi xã hội 931,175 9,041 239,438 2,325 1,170,613 11,365
Luật, thương mại, kinh tế 881,808 8,561 250,074 2,428 1,131,882 10,989
Thần học, phật giáo 877,751 8,522 234,828 2,280 1,112,579 10,802
Khoa đặc biệt cho du học sinh Hãy hỏi các trường 717,782 6,969
Nguồn: Bộ giáo dục và khoa học
※ Phí nhập học vào trường công lập tùy theo khu vực
※ Khoa đặc biệt dành cho du học sinh theo nguồn Trung tâm thông tin du học

Cao đẳng

Cao đẳng Học phí Nhập học Cộng
yên USD yên USD yên USD
Tư lập Vệ sinh 1,080,136 10,487 267,612 2,598 1,347,748 13,085
Y tế 996,495 9,675 216,928 2,106 1,213,423 11,781
Công nghiệp 889,821 8,639 224,783 2,182 1,114,604 10,821
Nông nghiệp 860,785 8,357 248,750 2,415 1,109,535 10,772
Văn hóa, giáo dục 863,912 8,387 243,284 2,362 1,107,196 10,749
Thương mại 857,989 8,330 245,828 2,387 1,103,817 10,717
Giáo dục, phúc lợi xã hội 838,000 8,136 264,286 2,566 1,102,286 10,702
Giáo dục, sức khỏe 847,348 8,227 253,020 2,457 1,100,368 10,683
Nguồn: Bộ giáo dục và khoa học

Trường kỹ thuật chuyên nghiệp Học phí Nhập học Cộng
yên USD yên USD yên USD
Quốc lập 234,600 2,278 84,600 821 319,200 3,099

Nguồn: Bộ giáo dục và khoa học

Trường dạy nghề

Trường dạy nghề Học phí Nhập học Cộng
yên USD yên USD yên USD
Tư lập Vệ sinh 1,235,000 11,990 175,000 1,699 1,411,000 13,699
Y tế 1,133,000 11,000 272,000 2,641 1,405,000 13,641
Công nghiệp 1,041,000 10,107 205,000 1,990 1,246,000 12,097
Nông nghiệp 1,025,000 9,951 180,000 1,748 1,205,000 11,699
Văn hóa, giáo dục 1,030,000 10,000 153,000 1,485 1,183,000 11,485
Thương mại 935,000 9,078 120,000 1,165 1,056,000 10,252
Giáo dục, phúc lợi xã hội 915,000 8,883 139,000 1,350 1,055,000 10,243
May thời trang, gia chánh 794,000 7,709 184,000 1,786 978,000 9,495
Nguồn: Hội các tổ chức đào tạo kỹ thuật chuyên nghiệp Tokyo.
Số tiền bình quân lớp ban ngày của trường dạy nghề dân lập

Tr ường t iếng Nhật

Trường tiếng Nhật Học phí (bao gồm tiền nhập học, tiền tuyển sinh)
yên USD
Khóa học 1 năm 415,000 ~ 997,400 4,029 ~ 9,683
Khóa học 18 tháng 760,000 ~ 1,530,000 7,379 ~ 14,854
Khóa học 2 năm 1,070,000 ~ 2,000,000 10,388 ~ 19,417
Nguồn: Hiệp hội chấn hưng giáo dục tiếng Nhật



Print    Tell a friend

Independent Administrative Institution
Japan Student Services Organization Copyright (c) JASSO. All rights reserved.